kẻ du đãng- người phạm tội vặt, hạng người lưu manh làm những việc phi pháp nhỏ nhặt.
kleinkriminelle Person
„Dieser Strolch war dreißig Jahre alt, rothaarig, sehr kräftig gebaut, ein rechter Bauer, der nur Mönch geworden war, um ohne körperliche Anstrengungen zu leben.“
“Tên lưu manh này ba mươi tuổi, tóc đỏ, thân hình rất vạm vỡ, đúng là một gã nông dân, kẻ chỉ đi tu để sống mà không phải lao động chân tay.”
2
thằng ranh- cậu bé nhỏ nhưng láu lỉnh, tinh quái và hay bày trò.
kleiner, raffinierter Junge
Die kleinen Strolche haben uns wieder einmal einen Streich gespielt.
Mấy thằng ranh nhỏ lại vừa chơi khăm chúng tôi một phen nữa.