„Sie kritzelten auf ihre Schiefertafeln in der Schule die Umrisse von Flugzeugen, die Stukas oder Messerschmitt hießen.“
Ở trường, chúng nguệch ngoạc trên những tấm bảng đá của mình hình dáng của những chiếc máy bay mang tên Stuka hoặc Messerschmitt.
„Immer wieder stürzen sich die Stukas auf die Straße, ziehen die Maschinen singend in die Höhe und stoßen wieder wie gierige Raubvögel herab.“
Hết lần này đến lần khác, những chiếc Stuka lao xuống con đường, rồi kéo máy bay vút lên cao với tiếng động rít vang và lại bổ nhào xuống như những chim săn mồi tham lam.