„Wer eingestünde, dass er in den 1980ern mit Jeans und Stulpen auf der Piste war, diskreditierte sich im Grunde als Betrachter des Buches ‚The Stylish Life Skiing‘.“
“Ai mà thừa nhận rằng vào những năm 1980 mình đã xuất hiện trên đường trượt với quần jean và viền lật, về cơ bản sẽ tự làm mất uy tín với tư cách là người xem cuốn sách ‘The Stylish Life Skiing’.”
„Eine Kugel prallt auf dem Stulpen seines Stiefels auf, und der Dichter kommt noch ziemlich billig mit einer leichten Prellung davon.“
“Một viên đạn bật vào phần viền lật của chiếc ủng của ông, và nhà thơ còn khá may mắn khi chỉ bị một vết bầm nhẹ.”