„Nachdem es fast einen Tag gedauert hatte, bis die glatten Strähnen eingeflochten waren, kümmerte sich Carol um den Schnitt und das Styling.“
“Sau khi mất gần một ngày để tết những lọn tóc suôn mượt, Carol lo phần cắt tóc và tạo kiểu.”
„Als Akteur innerhalb der Modeindustrie scheint es ihm legitim, Kulturfragmente für das Styling eines Outfits zu nutzen.“
“Với tư cách là một tác nhân trong ngành công nghiệp thời trang, anh ấy cho rằng việc sử dụng các mảnh ghép văn hóa để tạo kiểu cho một bộ trang phục là điều chính đáng.”