„Leicht irritiert blickte ich auf, nur widerstrebend lässt sich ein notorischer Leser sein Suchtmittel entziehen.“
“Tôi hơi bực mình ngẩng lên nhìn, vì một người ham đọc khét tiếng chỉ miễn cưỡng mới chịu để người ta lấy mất thứ gây nghiện của mình.”
„Am Donnerstag wurde nach Polizeiangaben eine 27 Jahre alte Konsumentin chemischer Suchtmittel leblos in ihrer Wohnung in Haidhausen entdeckt, die junge Frau starb kurz darauf im Krankenhaus.“
“Theo thông tin của cảnh sát, hôm thứ Năm một phụ nữ 27 tuổi sử dụng các chất gây nghiện hóa học đã được phát hiện nằm bất động trong căn hộ của mình ở Haidhausen; cô gái trẻ qua đời ngay sau đó tại bệnh viện.”