từ hệ thống- Từ tồn tại trong hệ thống ngôn ngữ, trong vốn từ vựng, như một đơn vị từ vựng trừu tượng, không gắn với một lần sử dụng cụ thể trong văn bản.
Wort im Sprachsystem, in der Lexik
„Das Textwort unterscheidet sich vom Systemwort.“
“Từ trong văn bản khác với từ hệ thống.”
„Wörter existieren als System- und Textwort.“
“Các từ tồn tại với tư cách là từ hệ thống và từ văn bản.”