spontaner Beifall für einen Bühnendarsteller, Sportler oder Ähnliches nach einem besonderen Ereignis/für bestimmte Vorgänge
„Auf der Gegenseite bekam der stark aufspielende Neymar schon Szenenapplaus, wenn er zum Eckball lief.“
“Ở phía đối diện, Neymar, người đang chơi cực kỳ nổi bật, thậm chí còn nhận được những tràng vỗ tay tán thưởng ngay cả khi anh bước ra thực hiện quả phạt góc.”
„Fast wie in einer Sitcom liefert dieses Publikum Szenenapplaus und lacht über jeden noch so schrägen Witz, den die Vortragenden machen.“
“Gần như trong một phim hài tình huống, khán giả này tạo ra những tràng vỗ tay hưởng ứng theo từng cảnh và cười trước mọi câu đùa dù quái gở đến đâu mà những người thuyết trình đưa ra.”