„Das Motiv der Radierung variiert in Seitenverkehrung ein Gemälde von 1885, ein intimes Tête-à-Tête aus dem Milieu der Kristiania-Boheme .“
Mô típ của bức khắc axit này, theo dạng đảo ngược trái phải, biến thể từ một bức tranh năm 1885, một cuộc Tête-à-Tête thân mật trong môi trường phóng túng Kristiania.
„Wussten Sie, dass auf Betriebsweihnachtsfeiern 52 Prozent der Anwesenden gerne ein erotisches Tête-à-Tête hätten?“
“Bạn có biết rằng tại tiệc Giáng sinh của công ty, 52 phần trăm những người có mặt muốn có một cuộc gặp riêng tư mang tính khêu gợi không?”