
nghề gốm- Hoạt động làm ra vật dụng từ chất liệu đất sét.
Tätigkeit, bei der etwas aus dem Material Ton hergestellt wird
đồ gốm- Sản phẩm hoặc tác phẩm được làm từ chất liệu đất sét.
Produkt/Werk aus dem Material Ton
xưởng gốm- Nơi chốn, không gian mà người ta (thường là làm nghề) sản xuất đồ vật từ chất liệu đất sét.
Räumlichkeit, in der (meist berufsmäßig) etwas aus dem Material Ton hergestellt wird