„Durch Auswertung der Ehrenrangliste des deutschen Heeres 1 91 4-1 91 8 ließ sich die Truppenzugehörigkeit von sieben Tankoffizieren festlegen.“
“Thông qua việc phân tích bảng danh dự của lục quân Đức giai đoạn 1914–1918, người ta đã xác định được đơn vị quân chủng của bảy sĩ quan xe tăng.”
„Als Flugzeugführer abgestürzt, hüpfte er, der Übung in phantastischen Sprüngen hatte, auch wieder mal günstig und mimte nachher Tankoffizier.“
“Sau khi bị rơi trong lúc lái máy bay, ông ta, vốn đã quen với những cú nhảy kỳ lạ, lại một lần nữa tiếp đất thuận lợi và sau đó còn đóng vai sĩ quan xe tăng.”