„Die probeweise hergestellten Taubenpostbriefmarken zierten eine Brieftaube, die – wie auf den neuseeländischen Taubenpostmarken – einen Brief im Schnabel hielt..“
“Những tem thư bồ câu được sản xuất thử nghiệm có hình một con chim bồ câu đang ngậm một lá thư trong mỏ – giống như trên các tem bưu chính bồ câu của New Zealand.”
„Es wurde dafür 1898 sogar eine dreieckige Taubenpostmarke ausgegeben.“
“Vì việc đó, vào năm 1898 người ta thậm chí còn phát hành một tem bưu chính bồ câu hình tam giác.”