Eignung einer Sache oder eines Menschen für eine bestimmte Funktion oder Tätigkeit
„Waffen hat dieses Volk vielerlei; doch wird auch hierin mehr auf Tauglichkeit als Schönheit gesehen.“
“Dân tộc này có nhiều loại vũ khí khác nhau; nhưng ở đây người ta cũng chú trọng đến sự phù hợp hơn là vẻ đẹp.”
„Lessing hielt vollkommene Tauglichkeit zum Ideal für einen dramatischen Fehlgriff, denn ein Mensch ohne Lebenswirklichkeit sei auf der Bühne zu nichts nütze, außer um uns zu langweilen.“
“Lessing cho rằng việc coi sự phù hợp hoàn hảo là lý tưởng là một sai lầm nghiêm trọng trong kịch, bởi một con người không có thực tế cuộc sống trên sân khấu chẳng có tác dụng gì ngoài việc làm chúng ta buồn chán.”