
sự tham gia- việc tham dự, hoạt động trong một việc gì đó, sự cùng tham gia
das Beteiligtsein, die Betätigung an etwas, das Mitmachen
sự cảm thông- sự đồng cảm, sự chia sẻ cảm xúc
das Mitfühlen, das Mitempfinden
sự quan tâm- sự tham gia về mặt tinh thần, sự chú ý, hứng thú
geistige Beteiligung, Interesse