„Christliche Theologen in der Alten Kirche waren häufig Bischöfe, im Mittelalter in der Regel Ordensleute.“
"Các nhà thần học Kitô giáo trong Giáo hội Sơ khai thường là giám mục, còn thời Trung Cổ thường là các tu sĩ dòng."
„Dieses pessimistische Gelichter (vergib mir, meine geliebte französische Sprache!) kann nur im Kreise erbärmlicher Philosophen und durchtriebener oder sauertöpfischer Theologen Bestand haben.“
"Đám người bi quan này (xin tha thứ cho tôi, ngôn ngữ Pháp yêu dấu của tôi!) chỉ có thể tồn tại trong vòng kết nối của những triết gia đáng thương và những nhà thần học xảo quyệt hoặc khó tính."