bình Thermos- bình giữ nhiệt của nhà sản xuất Thermos®
Isolierkanne des Herstellers Thermos®
2
bình giữ nhiệt- Từ deonym, cũng được dùng như thuật ngữ chung chỉ các loại bình cách nhiệt
Als Deonym auch Gattungsbegriff für Isolierkannen
„Mein erster Sport war Langlauf. Verschneite finnische Wälder, kalte Luft in der Lunge, warmer Saft aus der Thermoskanne.“
“Môn thể thao đầu tiên của tôi là trượt tuyết việt dã. Những khu rừng Phần Lan phủ đầy tuyết, không khí lạnh trong phổi, nước trái cây ấm từ bình giữ nhiệt.”
„Ans Fenster stellte sie auf ein Tischchen zwei große Thermoskannen mit Tee und Gebäck.“
“Cô ấy đặt lên chiếc bàn nhỏ cạnh cửa sổ hai bình giữ nhiệt lớn đựng trà và bánh ngọt.”