Gesamtheit der Maßnahmen zum Schutz von tierischen Individuen insbesondere vor Leid und Qualen
„Sie selbst hat sich mittlerweile nicht nur der Erforschung unserer nächsten Vettern und ihrem Arterhalt verschrieben, sondern vor allem dem Tierschutz.“
Bản thân bà ấy hiện nay không chỉ tận tâm với việc nghiên cứu những họ hàng gần gũi nhất của chúng ta và việc bảo tồn loài của chúng, mà trên hết còn dành tâm sức cho việc bảo vệ động vật.
„Falls sie jedoch etwas bekomme, wolle sie es dem Tierschutz spenden.“
Tuy nhiên, nếu bà ấy nhận được thứ gì đó, bà muốn quyên góp nó cho việc bảo vệ động vật.