„Kleebusch, von seinen Tischnachbarn in eine Ecke des Rauchsalons geführt, war stets von einigen der schwarzuniformierten Männer umringt.“
“Kleebusch, được những người ngồi cạnh bàn đưa vào một góc của phòng hút thuốc, lúc nào cũng bị vài người đàn ông mặc đồng phục đen vây quanh.”
„Requiem gab die Bestellung auf, ohne sich mit seinen Tischnachbarn abzustimmen.“
“Requiem đã gọi món mà không bàn bạc với những người ngồi cạnh bàn của mình.”