„Ein Tischventilator drehte sich hin und her und überschwemmte ihn regelmäßig mit einem muffigen Luftschwall.“
“Một chiếc quạt bàn quay qua quay lại và đều đặn thổi vào anh ta những luồng không khí ẩm mốc.”
„Der Tischventilator war direkt auf sie gerichtet.“
“Chiếc quạt bàn được hướng thẳng vào cô ấy.”