„Das Frühstücksgeschirr steht immer noch über die Arbeitsfläche verstreut, dazwischen die Toastkrümel einer ganzen Woche und um die Spüle herum Wasserspritzer.“
“Bát đĩa bữa sáng vẫn còn bày vương vãi trên mặt bàn bếp, giữa chúng là vụn bánh mì nướng của cả một tuần và xung quanh bồn rửa là những vệt nước bắn.”
„Er sah das Glas, das Michael benutzt hatte, einen Teller mit Toastkrümeln, zwei leere Zigarettenpäckchen und zwei Kaffeetassen.“
“Anh ta nhìn thấy cái cốc mà Michael đã dùng, một chiếc đĩa có vụn bánh mì nướng, hai bao thuốc lá rỗng và hai tách cà phê.”