„Lange spannten sie mich nicht auf die Folter, und bald begann die Balgerei, Toberei und Spielerei von Neuem.“
“Họ không bắt tôi phải chờ đợi trong lo lắng lâu, và chẳng bao lâu sau cảnh vật lộn, quậy phá và đùa giỡn lại bắt đầu từ đầu.”
„Ihre Toberei hatte man hinzunehmen wie ein Unwetter im Sommer - man musste eben gucken, dass man sich rechtzeitig in Sicherheit brachte.“
“Người ta phải chấp nhận sự quậy phá của họ như một cơn giông mùa hè - chỉ cần liệu mà kịp thời tìm chỗ an toàn.”