„Ganz oben am Pyramidion wird dargestellt, wie der Pharao den Göttern Wein, der göttliche Trunkenheit herbeiführt, oder reinigendes Wasser opfert.“
“Ở ngay trên đỉnh chóp tháp, người ta miêu tả cảnh vị pharaon dâng lên các vị thần rượu vang, thứ gây ra cơn say thần thánh, hoặc nước thanh tẩy.”
„Wie Roth bald erfahren würde, hatte sie das Sorgerecht für ihre Kinder verloren, weil sie Alkoholikerin war und man sie mehrfach wegen Trunkenheit am Steuer verurteilt hatte.“
“Như Roth sớm biết được, cô ấy đã mất quyền nuôi con vì cô ấy là người nghiện rượu và đã nhiều lần bị kết án vì lái xe khi say rượu.”