„Der Tschick, der den Kotzanfall ausgelöst hatte, war inzwischen abgebrannt. Mit zitternden Fingern fummelte er nach der Tschickschachtel.“
Điếu thuốc đã gây ra cơn buồn nôn ấy lúc này đã cháy hết. Với những ngón tay run rẩy, anh ta loay hoay tìm bao thuốc lá.
„Heute sagt man Tschick zu einer Zigarette. Als ich Kind war gab es diesen Ausdruck zwar auch schon, aber als Tschick bezeichnete man einen weggeworfenen Zigarettenstummel.“
Ngày nay người ta dùng Tschick để chỉ một điếu thuốc lá. Khi tôi còn nhỏ, cách nói này tuy đã có rồi, nhưng Tschick khi ấy dùng để chỉ một mẩu thuốc lá bị vứt đi.