Unter der Tuchent ist es schön warm.
Ở dưới chăn bông thì rất ấm.
„Darum stieg der Norbert auch, nachdem der polnische Suderant unter ihm endlich eingeschlafen war, von seinem Bett hinunter und brunzte ihm auf seine Tuchent.“
“Vì vậy Norbert, sau khi tên người Ba Lan hay càm ràm nằm dưới anh ta cuối cùng cũng ngủ thiếp đi, đã bước xuống khỏi giường và đái lên chăn bông của hắn.”