giáo viên thể dục- Giáo viên dạy môn thể dục hoặc thể thao trong trường học; người phụ trách hướng dẫn học sinh các hoạt động vận động, tập luyện thân thể.
ein Lehrer, der Unterricht im Turnen gibt; Lehrer, der an einer Schule Sport unterrichtet
Der Turnlehrer übt mit seinen Schülern heute den Hüftaufschwung.
Hôm nay thầy giáo thể dục luyện cho học sinh của mình động tác lên xà bằng hông.
Meist sieht man Turnlehrer in Sportkleidung in der Schule, auch außerhalb des Sportunterrichts.
Người ta thường thấy giáo viên thể dục mặc đồ thể thao trong trường, kể cả ngoài giờ học thể dục.