
bản sửa- Văn bản đã được chỉnh sửa, biên soạn lại hoặc làm lại từ bản gốc.
umgearbeiteter Text
chữ viền- Dòng chữ chạy dọc theo mép, viền hoặc bao quanh một vật thể.
am Rand verlaufende Schrift
phiên chữ- Việc chuyển một phát ngôn hoặc văn bản sang dạng chữ khác bằng cách phiên âm hoặc chuyển tự, đặc biệt là biểu diễn bằng ký hiệu ngữ âm, âm vị học hoặc bằng một hệ chữ viết khác như chữ Latinh.
Transkription oder Transliteration einer sprachlichen Äußerung