
chuyển biến- Sự thay đổi căn bản của một tình hình, chẳng hạn về chính trị, xã hội, kinh tế, thời tiết hoặc tâm trạng.
grundlegende Veränderung einer Lage (beispielsweise der politischen, sozialen oder wirtschaftlichen Lage, des Wetters, der Stimmung)
vòng quay- Sự chuyển động quay theo vòng tròn, chuyển động xoay, chẳng hạn của các hành tinh hoặc của một động cơ.
Schwingung im Kreise herum, Drehbewegung (zum Beispiel der Planeten, eines Motors)
xoay vòng- Động tác thể dục trên xà đơn, trong đó cơ thể quay trọn một vòng.
Turnübung am Reck, volle Drehung
đất quanh- Phần đất bao quanh thuộc về ngôi nhà.
das umgebende Land, welches zum Haus gehört