„Eigene Unentschiedenheit spürt sie als Kribbeln in der Kopfhaut und als die Einbildung, sie habe Grannen im Haar.“
“Cô ấy cảm nhận sự do dự của chính mình như cảm giác râm ran trên da đầu và như ảo tưởng rằng tóc mình có dính râu lúa.”
„Eine Unentschiedenheit in den höchsten Lebensfragen, ein Zweifel an den tiefsten Wahrheiten der Religion hat sich sehr vieler Menschen bemächtigt.“
“Sự do dự trong những vấn đề lớn lao nhất của cuộc đời, sự nghi ngờ đối với những chân lý sâu xa nhất của tôn giáo đã chiếm lấy rất nhiều người.”