cấp dưỡng, trợ cấp nuôi dưỡng- sự đảm bảo về mặt vật chất cho một người
materielle Absicherung für Personen
sự bảo trì, sự duy trì- việc giữ gìn, bảo dưỡng một đối tượng
Instandhaltung eines Objekts