„Dass es sich dabei um Untugenden handelt, wird auch für die allermeisten Nichtgläubigen nachvollziehbar sein.“
“Rằng đó là những thói xấu thì hầu như đa số những người không theo tôn giáo cũng sẽ có thể hiểu được.”
„Jedes der Länder ist mit einer Nummer bezeichnet, und ein beigelegtes Büchlein gibt an, welche Tugend oder Untugend in diesem Staat residiert.“
“Mỗi quốc gia đều được đánh dấu bằng một con số, và một cuốn sách nhỏ kèm theo cho biết đức tính hoặc thói xấu nào ngự trị ở quốc gia ấy.”