
tính bất khả xâm phạm- Đặc tính không thể bị làm tổn thương về mặt thân thể, không thể bị gây hại về thể xác.
Eigenschaft, (körperlich) nicht verletzt werden zu können
sự bất khả xâm phạm- Tình trạng trong đó những quyền, cá nhân hoặc thiết chế nhất định được pháp luật, hiến pháp hoặc điều ước bảo vệ khỏi sự tấn công hay can thiệp, và tình trạng toàn vẹn hiện có không được phép bị thay đổi.
Zustand, dass bestimmte Rechte, Personen oder Institutionen gesetzlich, verfassungsrechtlich oder vertraglich vor Angriffen oder Eingriffen geschützt sind und der herrschende Zustand der Unversehrtheit nicht verändert werden darf