triển lãm người- Việc trưng bày công khai những người đến từ các quốc gia hoặc dân tộc xa lạ để cho công chúng xem như một sự thu hút, nhất là trong bối cảnh lịch sử mang tính khai thác và phân biệt.
Zurschaustellung von Personen aus fremden Ländern
„Leider gibt es zu den Völkerschauen der kamerunischen Einheimischen nur wenig Material.“
“Đáng tiếc là chỉ có rất ít tư liệu về các cuộc triển lãm người của người bản địa Cameroon.”
„Tatsächlich hatte man viele Völkerschauen im Zoo stattfinden lassen.“
“Thực tế là người ta đã cho tổ chức nhiều cuộc triển lãm người trong sở thú.”