Person, die kein Fleisch verzehrt.
Mein Bruder ist kein Vegetarier, aber bei Fleisch und Fisch ist er sehr wählerisch.
Anh trai tôi không phải là người ăn chay, nhưng với thịt và cá thì anh ấy rất kén chọn.
„Der Vegetarier ist gesellschaftlich so akzeptiert wie die kinderlos bleibende Frau: Ist schon okay, aber andererseits kann doch da irgendwas nicht stimmen.“
Người ăn chay được xã hội chấp nhận giống như người phụ nữ không có con: Cũng được thôi, nhưng mặt khác chắc hẳn có điều gì đó không ổn.