„Jene Netze, welche die wohlhabenden Adelsfamilien durch Verheiratungen über Jahrhunderte zwischen sich gesponnen haben, sicherten Roms Größe.“
“Những mạng lưới mà các gia đình quý tộc giàu có đã dệt nên giữa họ với nhau qua các cuộc kết hôn trong suốt nhiều thế kỷ đã bảo đảm cho sự vĩ đại của La Mã.”
„Dann versuchte sie in Erfahrung zu bringen, wie er sich überhaupt zu dem Gedanken einer Verheiratung stellte.“
“Sau đó, cô ấy cố tìm hiểu xem rốt cuộc anh ta có thái độ như thế nào đối với ý nghĩ kết hôn.”