„Sie (die Straße) ist Symbol für Verkehrsgeschichte und Verkehrsabsichten der betreffenden Gesellschaft und Teilgesellschaft […].
“Nó (con đường) là biểu tượng cho lịch sử giao thông và các mục đích giao thông của xã hội và các bộ phận xã hội liên quan […].”
„Zunächst einmal müssen die Verkehrsabsichten auf dem Gleis festgestellt werden.“
“Trước hết phải xác định các mục đích giao thông trên tuyến đường sắt.”