„Die Tatsache, dass sie ihrem Sohn niemals verziehen hat, wiegt viel schwerer als das, was sie in ihrer Wut an Verwünschungen ausgestoßen hat.“
“Việc bà ấy chưa bao giờ tha thứ cho con trai mình còn nặng nề hơn nhiều so với những lời nguyền mà bà đã thốt ra trong cơn giận dữ.”
„Tatsächlich sind solche Verwünschungen in unserem Kulturkreis aus der Mode gekommen, wohl hauptsächlich deshalb, weil wir nicht mehr daran glauben, dass uns jemand bei ihrer Umsetzung helfen kann.“
“Thật vậy, những lời nguyền như thế đã აღარ thịnh hành trong môi trường văn hóa của chúng ta, có lẽ chủ yếu vì chúng ta აღარ tin rằng sẽ có ai đó giúp thực hiện chúng.”