„Als oberster Verwalter der Kirche ist der Papst mit der Aufsicht über das ganze kirchliche Leben betraut.“
Là người quản lý tối cao của Giáo hội, Giáo hoàng được giao phó trách nhiệm giám sát toàn bộ đời sống giáo hội.
„Eine erste Überraschung erlebte man, als er eine Landwirtschaftslehre mit Bravour bestand und, wenn auch in auffällig häufig wechselnden Stellungen, zum tüchtigen und akkuraten Verwalter aufstieg.“
Một bất ngờ đầu tiên đã xảy ra khi anh ấy vượt qua khóa học nông nghiệp một cách xuất sắc và, dù ở những vị trí thay đổi thường xuyên một cách đáng chú ý, đã trở thành một người quản lý tài năng và chu đáo.