Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Vierzylinder
der
[ˈfiːɐ̯t͡syˌlɪndɐ]
Danh từ
Số nhiều: Vierzylinder
Định nghĩa
1
bốn xi-lanh
- Động cơ đốt trong có bốn xi-lanh.
Verbrennungsmotor, mit vier Zylindern
„Da könnte man genauso gut zum
Vierzylinder
mit 150 PS greifen, der wird im Alltag auch nicht mehr verbrauchen.“
“Người ta hoàn toàn cũng có thể chọn động cơ bốn xi-lanh 150 mã lực, vì trong sử dụng hằng ngày nó cũng sẽ không tiêu thụ nhiều hơn.”
Từ đồng nghĩa
Vierzylindermotor
Danh từ