„Sogar die schwarze religiöse Bruderschaft, der Erzdiakon Pintos Familie angehört hatte, hatte von der Krone die Genehmigung, freien Handel mit Viktualien und Gewürzen zu treiben.“
“Ngay cả hội huynh đệ tôn giáo da đen mà gia đình của Phó tổng quản giáo Pinto từng thuộc về cũng đã được vương quyền cho phép tự do buôn bán thực phẩm và gia vị.”
„Bei engagierten Bauern, Züchtern, Jägern, Bäckern, Käsern und anderen Kleinstproduzenten finden anspruchsvolle Köche heute beste Viktualien aus deutschen Landen.“
“Ngày nay, tại những người nông dân, người chăn nuôi, thợ săn, thợ làm bánh, thợ làm pho mát và những nhà sản xuất nhỏ khác đầy tâm huyết, các đầu bếp sành điệu có thể tìm thấy những thực phẩm hảo hạng từ các vùng quê nước Đức.”