„Über mir kreisen Raubvögel, wahrscheinlich Bussarde oder Habichte, ich bin kein großer Vogelexperte.“
“Phía trên tôi có các loài chim săn mồi đang lượn vòng, có lẽ là chim ó hoặc chim cắt, tôi không phải là một chuyên gia về chim cho lắm.”
„Der amerikanische Naturforscher und Vogelexperte Jon Young brachte es auf den Punkt: Die Vögel zeichnen praktisch eine Karte ihrer unmittelbaren Umgebung, die wir nutzen können.“
“Nhà tự nhiên học và chuyên gia về chim người Mỹ Jon Young đã nói rất đúng trọng tâm: Các loài chim về cơ bản vẽ nên một tấm bản đồ về môi trường xung quanh trực tiếp của chúng mà chúng ta có thể tận dụng.”