
sự phát âm- Sự tạo ra âm thanh hoặc tiếng kêu.
Hervorbringung von Lauten
sự nguyên âm hóa- Hiện tượng thay thế một phụ âm bằng một nguyên âm.
Ersetzung eines Konsonanten durch einen Vokal
dấu nguyên âm- Dấu phụ thêm trong chữ viết Ả Rập hoặc Do Thái dùng để biểu thị các nguyên âm.
Zusatzzeichen in der arabischen oder hebräischen Schrift zur Kennzeichnung der Vokale