thi hành- Việc thực hiện hoặc chấp hành một bản án, đặc biệt là bản án của tòa án.
Umsetzung, Vollzug eines Urteils
Die Vollstreckung des Todesurteils blieb bis zuletzt umstritten.
Việc thi hành án tử hình vẫn còn gây tranh cãi cho đến phút cuối.
„Pierre begriff nicht, dass er gerettet war, dass man ihn und die übrigen nur hergeführt hatte, um sie der Vollstreckung der Todesurteile beiwohnen zu lassen.“
Pierre không hiểu rằng mình đã được cứu, rằng người ta chỉ đưa anh và những người còn lại đến đó để chứng kiến việc thi hành các bản án tử hình.
2
thực hiện- Việc tiến hành và đưa một kế hoạch, quyết định hoặc chủ trương vào thực tế.
Vollzug eines Vorhabens
Bei der Vollstreckung der Vorstandsbeschlüsse gab es großen Widerstand.
Đã có sự phản đối mạnh mẽ trong việc thực hiện các nghị quyết của ban lãnh đạo.