trại giam- từ viết tắt của Justizvollzugsanstalt, chỉ cơ sở giam giữ của ngành tư pháp
kurz für Justizvollzugsanstalt
„Die Tatsache, dass die Angestellten der Vollzugsanstalt schlecht und oft mit Verspätung bezahlt werden führt außerdem dazu, dass Inhaftierte vom wachhabenden Personal erpresst werden.“
Thực tế là nhân viên của trại giam được trả lương thấp và thường xuyên bị trả chậm còn dẫn đến việc các phạm nhân bị nhân viên trực ban tống tiền.
2
trại cải tạo- từ viết tắt của Strafvollzugsanstalt, chỉ cơ sở thi hành án phạt tù