„So auch hier: Im Presbyterium umfangen gleich drei Bilder Tintorettos das Allerheiligste: links eine Kreuzigung, über dem Hochaltar die Auferstehung und rechts Christus in der Vorhölle.“
“Ở đây cũng vậy: Trong khu vực cung thánh, ba bức tranh của Tintoretto bao quanh nơi cực thánh: bên trái là cảnh đóng đinh, phía trên bàn thờ chính là sự phục sinh, và bên phải là Chúa Kitô ở tiền ngục.”
„Sie sagte immer, es würde in der Vorhölle bleiben, und ich erfuhr in dieser Nacht zum erstenmal, welche scheußlichen Sachen die Katholiken im Religionsunterricht lernen.“
“Bà ấy luôn nói rằng nó sẽ ở lại trong tiền ngục, và trong đêm đó lần đầu tiên tôi biết được người Công giáo học những điều khủng khiếp nào trong giờ giáo lý.”