„Entsprechend diesen Veränderungen in der Namenmode ist das Vornamenlexikon im Vergleich zu seiner Vorgängerauflage um mehr als 2000 neu aufgenommene Namen ergänzt worden, wozu noch viele Varianten kommen.“
“Tương ứng với những thay đổi này trong xu hướng đặt tên, cuốn từ điển tên riêng đã được bổ sung hơn 2000 tên mới so với ấn bản trước, ngoài ra còn có thêm nhiều biến thể khác.”
„Tabellen zu den 10 häufigsten Vornamen für Jungen und Mädchen in 22 Ländern in den Jahren 2004/05 findet man, allerdings ohne Daten, im Vornamenlexikon des Dudenverlags.“
“Người ta có thể tìm thấy các bảng về 10 tên riêng phổ biến nhất cho bé trai và bé gái ở 22 quốc gia trong những năm 2004/05, tuy nhiên không có dữ liệu, trong cuốn từ điển tên riêng của nhà xuất bản Duden.”