
ngoại ô- Khu dân cư nằm ở vùng rìa, ven một thành phố.
eine Siedlung der Peripherie einer Stadt
đầu mối- Địa phương hoặc thành phố có vị thế ưu tiên, giữ vai trò triệu tập và chủ trì trong một liên minh hay bang hội, như trong Liên minh Hanse và Liên bang Thụy Sĩ xưa.
Ort, Stadt (in der ersten Hälfte des 19. Jahrhunderts Kanton) mit Vorrangstellung, etwa in der Hanse und in der Schweizerischen Eidgenossenschaft
luân phiên- Cơ quan lãnh đạo thay đổi hằng năm trong các liên đoàn hoặc tổ chức đoàn thể.
jährlich wechselndes Leitungsgremium in Korporationsverbänden
SHIV- Tên gọi dùng để chỉ Hội Thương mại và Công nghiệp Thụy Sĩ.
Bezeichnung für den Schweizerischen Handels- und Industrievereins (SHIV)