„Dann verschwand ich wieder hinter dem Bastvorhang in den Vorratsraum, wo ich auf dem Boden meine Barbies zum Schlafen nebeneinandergelegt hatte.“
“Sau đó tôi আবার biến mất sau tấm rèm bast để vào phòng chứa đồ, nơi tôi đã đặt các con búp bê Barbie của mình nằm cạnh nhau trên sàn để ngủ.”
„Der Saal wurde nur bei großen Familienfesten genutzt; in den Wochen vor der Flucht diente er dann als Vorrats- und Wirtschaftsraum.“
“Hội trường chỉ được dùng trong các buổi lễ lớn của gia đình; trong những tuần trước cuộc chạy trốn, nó được dùng làm kho dự trữ và phòng phụ.”