„Hysterie und Simulation sind von Existenzängsten angetriebene Vortäuschungen von Krankheiten und Hilfsbedürftigkeit.“
“Chứng cuồng loạn và sự giả bệnh là những sự giả vờ về bệnh tật và nhu cầu được giúp đỡ, do nỗi sợ hãi về sự tồn tại thúc đẩy.”
Eine Selbstbeschädigung erfolgt nicht selten zum Zweck der Vortäuschung einer Straftat.
Việc tự gây thương tích không hiếm khi được thực hiện với mục đích giả vờ rằng đã xảy ra một hành vi phạm tội.