cớ, lý do bịa đặt- lý do được đưa ra một cách giả tạo, bịa đặt để biện minh cho một hành động
vorgeschobene, erfundene Begründung für eine Handlung
„Um den Deutschen den Vorwand für einen weiteren Kriegszug zu nehmen, bekennt sich der König um 965 zum Gott der Christen.“
“Để tước đi cái cớ cho một cuộc viễn chinh tiếp theo của người Đức, vào khoảng năm 965 nhà vua đã tuyên xưng niềm tin vào Thiên Chúa của người Kitô hữu.”