„Bei der Währungsreform bekam man schließlich 1 Prozent davon als Deutsche Mark, jedoch nicht mehr als 50 Mark.“
“Cuối cùng, trong cuộc cải cách tiền tệ, người ta nhận được 1 phần trăm số đó dưới dạng đồng Mác Đức, nhưng không quá 50 Mác.”
„Währungsreformen sind immer mit Verunsicherung und logistischen Herausforderungen verbunden, ihre Folgen sind niemals vollständig kalkulierbar.“
“Cải cách tiền tệ luôn gắn liền với sự bất an và những thách thức về hậu cần, hậu quả của chúng không bao giờ có thể tính toán đầy đủ.”