„Acht Branchen hatten die Aufnahme in das Entsendegesetz beantragt, darunter die Zeitarbeit und das Wachgewerbe.“
“Tám ngành đã nộp đơn xin được đưa vào luật về lao động phái cử, trong đó có lao động tạm thời và ngành bảo vệ.”
„Chancen auf bundesweite Mindestlöhne sieht der Minister vor allem im Wachgewerbe, bei den Postdiensten, im Hotel- und Gaststättenbereich sowie bei den Schlachtbetrieben.“
“Bộ trưởng cho rằng cơ hội áp dụng mức lương tối thiểu trên toàn quốc có triển vọng nhất là trong ngành bảo vệ, các dịch vụ bưu chính, lĩnh vực khách sạn và nhà hàng cũng như các cơ sở giết mổ.”